le graveur
gra
gʁa
gra
veur
vœʁ
voer
graver

Định nghĩa và ý nghĩa của "graveur"trong tiếng Pháp

Le graveur
01

thợ khắc, người chạm khắc

personne qui réalise des images en creusant ou incisant un matériau dur 
le graveur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
graveurs
giống đực số ít
graveur
giống cái số ít
graveuse
neutral form
artiste graveur
Các ví dụ
Le graveur prépare soigneusement sa plaque de cuivre. 

Người khắc cẩn thận chuẩn bị tấm đồng của mình.

02

máy ghi CD/DVD, bộ ghi CD/DVD

appareil ou programme informatique qui permet d'écrire ou d'enregistrer des données sur un CD ou un DVD 
Các ví dụ
J'ai acheté un nouveau graveur pour sauvegarder mes fichiers. 

Tôi đã mua một ổ ghi mới để sao lưu các tệp của mình.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng