le gratte-ciel
gratte
gʁatsjɛl
gratsyel
ciel

Định nghĩa và ý nghĩa của "gratte-ciel"trong tiếng Pháp

Le gratte-ciel
01

nhà chọc trời, tòa nhà cao

très grand bâtiment, généralement dans une ville, avec de nombreux étages 
le gratte-ciel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gratte-ciels
Các ví dụ
New York est célèbre pour ses gratte-ciels. 

New York nổi tiếng với những tòa nhà chọc trời của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng