Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grandiose
01
hoành tráng, ấn tượng
qui impressionne par sa beauté, sa taille ou son importance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus grandiose
so sánh hơn
plus grandiose
có thể phân cấp
giống đực số ít
grandiose
giống đực số nhiều
grandioses
giống cái số ít
grandiose
giống cái số nhiều
grandioses
Các ví dụ
Le coucher de soleil sur la montagne était grandiose.
Hoàng hôn trên núi thật hùng vĩ.



























