grandiose
Pronunciation
/ɡʁɑ̃djˈoz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grandiose"trong tiếng Pháp

grandiose
01

hoành tráng, ấn tượng

qui impressionne par sa beauté, sa taille ou son importance
grandiose definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus grandiose
so sánh hơn
plus grandiose
có thể phân cấp
giống đực số ít
grandiose
giống đực số nhiều
grandioses
giống cái số ít
grandiose
giống cái số nhiều
grandioses
Các ví dụ
La cathédrale offre une vue grandiose du sommet.
Nhà thờ chính tòa mang đến tầm nhìn tráng lệ từ đỉnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng