le gouvernement
gou
gu
goo
ver
vɛʁ
ver
ne
ment
man

Định nghĩa và ý nghĩa của "gouvernement"trong tiếng Pháp

Le gouvernement
01

chính phủ, chính quyền

ensemble des personnes qui dirigent un pays ou un État 
le gouvernement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gouvernements
Các ví dụ
Le gouvernement a annoncé une nouvelle loi. 

Chính phủ đã công bố một luật mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng