le gouvernement
Pronunciation
/guvɛʀnəmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gouvernement"trong tiếng Pháp

Le gouvernement
01

chính phủ, chính quyền

ensemble des personnes qui dirigent un pays ou un État
le gouvernement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gouvernements
Các ví dụ
Le gouvernement a changé après les élections.
Chính phủ đã thay đổi sau cuộc bầu cử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng