Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gourde
[gender: feminine]
01
bình nước, bình đựng nước
récipient pour contenir de l'eau ou une boisson
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gourdes
Các ví dụ
Les sportifs utilisent souvent des gourdes en plastique.
Vận động viên thường sử dụng bình nước bằng nhựa.
gourde
01
ngu ngốc, đần độn
qui manque d'intelligence ou de jugement
Các ví dụ
C' est une idée gourde mais amusante.
Đó là một ý tưởng ngu ngốc nhưng thú vị.
02
vụng về, lóng ngóng
qui manque d'adresse ou d'agilité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus gourde
so sánh hơn
plus gourde
có thể phân cấp
giống đực số ít
gourd
giống đực số nhiều
gourds
giống cái số ít
gourde
giống cái số nhiều
gourdes
Các ví dụ
Les enfants gourds renversent souvent des choses.
Những đứa trẻ vụng về thường làm đổ đồ đạc.



























