Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gourde
01
bình nước, bình đựng nước
récipient pour contenir de l'eau ou une boisson
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gourdes
Các ví dụ
J'ai rempli ma gourde avant la randonnée.
Tôi đã đầy bình nước của mình trước khi đi bộ đường dài.
gourde
01
ngu ngốc, đần độn
qui manque d'intelligence ou de jugement
Các ví dụ
Elle est vraiment gourde de ne pas avoir pris son parapluie.
Cô ấy thực sự ngu ngốc vì không mang theo ô.
02
vụng về, lóng ngóng
qui manque d'adresse ou d'agilité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus gourde
so sánh hơn
plus gourde
có thể phân cấp
giống đực số ít
gourd
giống đực số nhiều
gourds
giống cái số ít
gourde
giống cái số nhiều
gourdes
Các ví dụ
Elle est gourde avec les objets fragiles.
Cô ấy vụng về với những đồ vật dễ vỡ.



























