givré
Pronunciation
/ʒivʁˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "givré"trong tiếng Pháp

01

phủ sương giá, có sương muối

recouvert de glace ou de givre
givré definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus givré
so sánh hơn
plus givré
có thể phân cấp
giống đực số ít
givré
giống đực số nhiều
givrés
giống cái số ít
givrée
giống cái số nhiều
givrées
Các ví dụ
Le sol est givré et glissant.
Mặt đất phủ sương giá và trơn trượt.
02

điên, lập dị

qui est un peu fou ou excentrique
givré definition and meaning
Các ví dụ
Les voisins pensent qu' il est givré.
Hàng xóm nghĩ rằng anh ta điên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng