Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La glace
01
băng, băng
eau congelée, solide et froide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
glaces
Các ví dụ
La glace fond au soleil.
Băng tan dưới ánh mặt trời.
02
kem, sorbet
dessert froid et sucré, souvent à base de lait ou d'eau, aromatisé
Các ví dụ
La glace fond rapidement au soleil.
Kem tan nhanh dưới ánh nắng mặt trời.
03
gương, kính
surface lisse et brillante qui reflète les images
Các ví dụ
Il a cassé la glace par accident.
Anh ấy đã làm vỡ gương một cách tình cờ.



























