le gazon
gazon
gazɔ̃
gazaw
galon

Định nghĩa và ý nghĩa của "gazon"trong tiếng Pháp

Le gazon
01

cỏ, thảm cỏ

surface de terrain couverte d'herbe courte, souvent utilisée pour les terrains de sport ou les jardins 
le gazon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le tournoi de Wimbledon se joue sur gazon. 

Giải đấu Wimbledon được chơi trên cỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng