garer
Pronunciation
/gaʀe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "garer"trong tiếng Pháp

01

đỗ xe, đậu xe

stationner un véhicule à un endroit temporairement
garer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
gare
ngôi thứ nhất số nhiều
garons
ngôi thứ nhất thì tương lai
garerai
hiện tại phân từ
garant
quá khứ phân từ
garé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
garions
Các ví dụ
Elle a garé sa moto dans le garage.
Cô ấy đã đỗ xe máy của mình trong nhà để xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng