le gardien
gardien
gaʁdjɛ̃
gardye

Định nghĩa và ý nghĩa của "gardien"trong tiếng Pháp

Le gardien
01

người bảo vệ, người trông coi

personne chargée de surveiller ou protéger un lieu 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gardiens
giống đực số ít
gardien
giống cái số ít
gardienne
neutral form
surveillant
Các ví dụ
Le gardien et la gardienne partagent les tours de nuit. 

Người bảo vệ và người bảo vệ nữ chia sẻ ca đêm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng