la garde à vue
garde
gaʁd‿a
garda
à
vy
vy
vue

Định nghĩa và ý nghĩa của "garde à vue"trong tiếng Pháp

La garde à vue
01

tạm giữ cảnh sát, giam giữ của cảnh sát

mesure par laquelle une personne suspectée est retenue par la police pour interrogatoire 
la garde à vue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
garde à vue
Các ví dụ
Le suspect est en garde à vue depuis ce matin. 

Nghi phạm đã bị tạm giữ từ sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng