Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le féculent
01
thực phẩm giàu tinh bột, thức ăn có tinh bột
aliment riche en amidon, comme les pommes de terre ou le riz
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
féculents
Các ví dụ
Les féculents fournissent de l'énergie au corps.
Thực phẩm giàu tinh bột cung cấp năng lượng cho cơ thể.



























