la fécondité
fécondité
fekɔ̃dite
fekawdite

Định nghĩa và ý nghĩa của "fécondité"trong tiếng Pháp

La fécondité
01

khả năng sinh sản, sự màu mỡ

capacité à engendrer des enfants ou des descendants 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fécondité d'une femme diminue avec l'âge. 

Khả năng sinh sản của phụ nữ giảm dần theo tuổi tác.

02

sự màu mỡ, sự phong phú

abondance, productivité, richesse en idées ou en résultats 
Các ví dụ
La fécondité de son esprit est impressionnante. 

Sự phong phú của tâm trí anh ấy thật ấn tượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng