fâché
f
fɑ:
faa
âché
ʃe
she
fauchéfâcher

Định nghĩa và ý nghĩa của "fâché"trong tiếng Pháp

fâché
01

tức giận, bực tức

qui ressent de la colère ou de l'énervement 
fâché definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fâché
so sánh hơn
plus fâché
có thể phân cấp
giống đực số ít
fâché
giống đực số nhiều
fâchés
giống cái số ít
fâchée
giống cái số nhiều
fâchées
Các ví dụ
Je suis fâché contre mon frère. 

Tôi tức giận với anh trai tôi.

02

bực mình, khó chịu

qui éprouve du dégoût ou de l'antipathie envers quelque chose 
fâché definition and meaning
Các ví dụ
Je suis fâché de ce bruit constant. 

Tôi tức giận vì tiếng ồn liên tục này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng