Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fâché
01
tức giận, bực tức
qui ressent de la colère ou de l'énervement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fâché
so sánh hơn
plus fâché
có thể phân cấp
giống đực số ít
fâché
giống đực số nhiều
fâchés
giống cái số ít
fâchée
giống cái số nhiều
fâchées
Các ví dụ
Les enfants sont fâchés de ne pas pouvoir sortir.
Những đứa trẻ tức giận vì không thể ra ngoài.
02
bực mình, khó chịu
qui éprouve du dégoût ou de l'antipathie envers quelque chose
Các ví dụ
Ils sont fâchés de ces erreurs répétées.
Họ tức giận vì những lỗi lặp đi lặp lại này.



























