Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fréquenter
01
đi chơi với, giao du với
voir régulièrement des personnes ou aller souvent dans un lieu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
fréquente
ngôi thứ nhất số nhiều
fréquentons
ngôi thứ nhất thì tương lai
fréquenterai
hiện tại phân từ
fréquentant
quá khứ phân từ
fréquenté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
fréquentions
Các ví dụ
Nous fréquentons le club de sport du quartier.
Chúng tôi thường xuyên lui tới câu lạc bộ thể thao của khu phố.



























