Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le frère
[gender: masculine]
01
anh trai, em trai
garçon ou homme ayant les mêmes parents qu'une autre personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
frères
Các ví dụ
Son frère joue au football.
Anh trai của cô ấy chơi bóng đá.
02
thầy tu, anh em
homme qui fait partie d'un ordre religieux et vit en communauté
Các ví dụ
Un frère m' a accueilli à l' entrée du couvent.
Một tu sĩ đã đón tôi ở lối vào tu viện.
frère
01
anh em, huynh đệ
unis par des valeurs, une histoire ou une lutte partagée
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
frère
giống đực số nhiều
frères
giống cái số ít
frère
giống cái số nhiều
frères
Các ví dụ
Ces deux nations frères partagent une longue histoire commune.
Hai quốc gia anh em này chia sẻ một lịch sử chung lâu dài.



























