le froncement
froncement
fʁɔ̃smɑ̃
frawsmaa
frottementfroidement

Định nghĩa và ý nghĩa của "froncement"trong tiếng Pháp

Le froncement
01

cau mày, nhíu mày

action de plisser les sourcils pour montrer une émotion 
le froncement definition and meaning
Các ví dụ
Son froncement montrait qu'il était contrarié. 

Cái cau mày cho thấy anh ấy đang khó chịu.

02

nếp gấp, nếp nhăn

pli ou ride dans un tissu 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
froncements
Các ví dụ
Le pantalon avait un froncement sur le genou. 

Chiếc quần có một nếp nhăn trên đầu gối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng