Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le froncement
01
cau mày, nhíu mày
action de plisser les sourcils pour montrer une émotion
Các ví dụ
Le professeur a fait un froncement pour attirer l' attention des élèves.
Giáo viên đã cau mày để thu hút sự chú ý của học sinh.
02
nếp gấp, nếp nhăn
pli ou ride dans un tissu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
froncements
Các ví dụ
Les froncements du rideau donnaient un effet élégant.
Những nếp gấp của rèm tạo ra một hiệu ứng thanh lịch.



























