les frites
Pronunciation
/fʀit/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frites"trong tiếng Pháp

Les frites
01

khoai tây chiên, khoai chiên

bâtonnets de pommes de terre frits dans l'huile, servis chauds comme accompagnement ou en-cas
les frites definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
frites
Các ví dụ
Nous avons préparé des frites maison.
Chúng tôi đã chuẩn bị khoai tây chiên tự làm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng