la frayeur
fra
fʁɛ
fre
yeur
jœʁ
yoer
frayer

Định nghĩa và ý nghĩa của "frayeur"trong tiếng Pháp

La frayeur
01

sự sợ hãi, nỗi kinh hoàng

peur soudaine et passagère 
la frayeur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La frayeur de l'enfant s'est vite calmée quand il a vu sa mère. 

Nỗi sợ hãi của đứa trẻ nhanh chóng dịu đi khi nó nhìn thấy mẹ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng