Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La franchise
01
sự thẳng thắn, sự chân thành
qualité d'une personne qui dit la vérité sans cacher ses pensées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sa franchise est appréciée par tous.
Sự thẳng thắn của anh ấy được mọi người đánh giá cao.



























