la framboise
Pronunciation
/fʀɑ̃bwaz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "framboise"trong tiếng Pháp

La framboise
[gender: feminine]
01

quả mâm xôi, quả phúc bồn tử

petit fruit rouge et sucré, produit par le framboisier
la framboise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
framboises
Các ví dụ
Elle a ajouté des framboises dans son yaourt.
Cô ấy đã thêm quả mâm xôi vào sữa chua của mình.
framboise
01

mâm xôi, màu mâm xôi

de couleur rouge vif et légèrement violacé, semblable à celle de la framboise mûre
framboise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
framboise
giống đực số nhiều
framboise
giống cái số ít
framboise
giống cái số nhiều
framboise
Các ví dụ
J' ai choisi un canapé couleur framboise pour le salon.
Tôi đã chọn một chiếc sofa màu mâm xôi cho phòng khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng