la fourrure
Pronunciation
/fuʀyʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fourrure"trong tiếng Pháp

La fourrure
01

lông thú, da lông

peau d'animal avec son poil, utilisée pour fabriquer des vêtements ou accessoires
la fourrure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ces gants sont doublés de fourrure de lapin.
Những chiếc găng tay này được lót bằng lông thỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng