le four
four
fʊʁ
foor
fouir

Định nghĩa và ý nghĩa của "four"trong tiếng Pháp

Le four
01

lò nướng,

appareil de cuisson fermé utilisé pour faire cuire ou rôtir des aliments 
le four definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fours
Các ví dụ
Le gâteau est dans le four. 

Bánh đang ở trong lò nướng.

02

thất bại hoàn toàn, thảm họa

échec total, en particulier d'un spectacle ou d'un projet 
le four definition and meaning
thân mật
Các ví dụ
Ce film a été un vrai four au cinéma. 

Bộ phim này là một thất bại thực sự ở rạp chiếu phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng