Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La foule
[gender: feminine]
01
đám đông, quần chúng
grand nombre de personnes rassemblées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
foules
Các ví dụ
La police a dû canaliser la foule.
Cảnh sát đã phải hướng dẫn đám đông.
02
đám đông, số lượng lớn
grande quantité de choses
Các ví dụ
La foule des souvenirs l' envahit.
Đám đông ký ức tràn ngập anh ta.



























