la foule
Pronunciation
/ful/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foule"trong tiếng Pháp

La foule
[gender: feminine]
01

đám đông, quần chúng

grand nombre de personnes rassemblées
la foule definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
foules
Các ví dụ
La police a dû canaliser la foule.
Cảnh sát đã phải hướng dẫn đám đông.
02

đám đông, số lượng lớn

grande quantité de choses
la foule definition and meaning
Các ví dụ
La foule des souvenirs l' envahit.
Đám đông ký ức tràn ngập anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng