fortuné
Pronunciation
/fɔʁtyne/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fortuné"trong tiếng Pháp

fortuné
01

giàu có, phú quý

qui possède une grande richesse matérielle
fortuné definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fortuné
so sánh hơn
plus fortuné
có thể phân cấp
giống đực số ít
fortuné
giống đực số nhiều
fortunés
giống cái số ít
fortunée
giống cái số nhiều
fortunées
Các ví dụ
Les touristes fortunés dépensent beaucoup dans nos boutiques.
Khách du lịch giàu có chi tiêu nhiều trong các cửa hàng của chúng tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng