Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fortuné
01
giàu có, phú quý
qui possède une grande richesse matérielle
Các ví dụ
Les touristes fortunés dépensent beaucoup dans nos boutiques.
Khách du lịch giàu có chi tiêu nhiều trong các cửa hàng của chúng tôi.



























