fortuné
for
fɔʁ
fawr
tuné
tyne
tyne

Định nghĩa và ý nghĩa của "fortuné"trong tiếng Pháp

fortuné
01

giàu có, phú quý

qui possède une grande richesse matérielle 
fortuné definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fortuné
so sánh hơn
plus fortuné
có thể phân cấp
giống đực số ít
fortuné
giống đực số nhiều
fortunés
giống cái số ít
fortunée
giống cái số nhiều
fortunées
Các ví dụ
Ce quartier est habité par des familles fortunées. 

Khu phố này có các gia đình giàu có sinh sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng