Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La forme
01
hình dạng, cấu hình
apparence ou configuration extérieure de quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
formes
Các ví dụ
La forme de cette sculpture est très originale.
Hình dáng của bức tượng này rất độc đáo.
02
hình dạng, dáng vẻ
aspect physique du corps, surtout en bonne santé ou en condition
Các ví dụ
Il est en bonne forme après ses vacances.
Anh ấy ở trong hình dạng tốt sau kỳ nghỉ của mình.
03
hình dạng, cấu hình
aspect, structure ou configuration d'un organisme ou d'une partie du corps
Các ví dụ
La forme du corps des poissons varie selon leur habitat.
Hình dạng cơ thể của cá thay đổi tùy theo môi trường sống của chúng.



























