le footing
Pronunciation
/futiŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "footing"trong tiếng Pháp

Le footing
[gender: masculine]
01

chạy bộ, jogging

course lente faite pour entretenir sa forme.
le footing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
footings
Các ví dụ
Le médecin lui a conseillé de commencer le footing.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên bắt đầu chạy footing.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng