Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fondre
01
tan chảy
passer de l'état solide à l'état liquide sous l'effet de la chaleur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
fonds
ngôi thứ nhất số nhiều
fondons
ngôi thứ nhất thì tương lai
fondrai
hiện tại phân từ
fondant
quá khứ phân từ
fondu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
fondions
Các ví dụ
La glace commence à fondre dans mon verre.
02
tan chảy
passer de l'état solide à l'état liquide sous l'effet de la chaleur
Các ví dụ
La neige commence à fondre avec le soleil.
Tuyết bắt đầu tan dưới ánh mặt trời.
03
hòa tan, hòa nhập
disparaître progressivement dans son environnement
Các ví dụ
L' espion savait se fondre dans la masse.
Điệp viên biết cách hòa lẫn vào đám đông.



























