le fonctionnaire
Pronunciation
/fɔ̃ksjɔnɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fonctionnaire"trong tiếng Pháp

Le fonctionnaire
01

công chức, viên chức nhà nước

personne employée par l'État ou une administration publique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fonctionnaires
Các ví dụ
Les fonctionnaires ont des horaires fixes.
Công chức có giờ làm việc cố định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng