le fonctionnaire
fonctionnaire
fɔ̃ksjɔnɛʁ
fawksyawner

Định nghĩa và ý nghĩa của "fonctionnaire"trong tiếng Pháp

Le fonctionnaire
01

công chức, viên chức nhà nước

personne employée par l'État ou une administration publique 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fonctionnaires
Các ví dụ
Ce fonctionnaire travaille au ministère de la Santé. 

Viên chức này làm việc tại Bộ Y tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng