Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La folie
01
sự điên rồ, sự mất trí
état de quelqu'un qui a perdu la raison ou qui agit de manière irrationnelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La folie de ce personnage effraie tout le monde.
Sự điên rồ của nhân vật này làm mọi người sợ hãi.
02
sự hoang phí, sự lãng phí
action de dépenser de l'argent de manière excessive ou imprudente
Các ví dụ
Il a dépensé une folie pour sa nouvelle maison.
Anh ấy đã chi một sự điên rồ cho ngôi nhà mới của mình.



























