Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le flatteur
01
kẻ nịnh hót, người xu nịnh
personne qui complimente excessivement pour manipuler ou plaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
flatteurs
Các ví dụ
Ce flatteur ne cesse de faire des compliments exagérés.
Kẻ nịnh hót này không ngừng đưa ra những lời khen phóng đại.
flatteur
01
tâng bốc, có lợi
qui plaît, qui est agréable à voir ou à entendre (peut aussi impliquer un compliment exagéré)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus flatteur
so sánh hơn
plus flatteur
có thể phân cấp
giống đực số ít
flatteur
giống đực số nhiều
flatteurs
giống cái số ít
flatteuse
giống cái số nhiều
flatteuses
Các ví dụ
Cette photo est très flatteuse, elle te met en valeur.
Bức ảnh này rất tâng bốc, nó làm nổi bật bạn.
02
nịnh hót, tâng bốc
qui cherche à tromper ou influencer par des compliments excessifs et souvent hypocrites
Các ví dụ
Elle détestait les comportements flatteurs et faux.
Cô ấy ghét những hành vi nịnh nọt và giả tạo.



























