le fil de fer
fil
fɪl
fil
de
fer
fɛʁ
fer

Định nghĩa và ý nghĩa của "fil de fer"trong tiếng Pháp

Le fil de fer
01

dây thép, dây kim loại

fil métallique fin et rigide, souvent utilisé pour attacher ou fixer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fils de fer
Các ví dụ
J'ai besoin de fil de fer pour réparer la clôture. 

Tôi cần dây thép để sửa hàng rào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng