fictif
fic
fɪk
fik
tif
tɪf
tif
passifgriffeallusifoisif

Định nghĩa và ý nghĩa của "fictif"trong tiếng Pháp

01

hư cấu, tưởng tượng

qui n'existe pas dans la réalité, inventé ou imaginaire 
fictif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fictif
so sánh hơn
plus fictif
có thể phân cấp
giống đực số ít
fictif
giống đực số nhiều
fictifs
giống cái số ít
fictive
giống cái số nhiều
fictives
Các ví dụ
Le personnage principal du roman est fictif. 

Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết là hư cấu.

02

qui est théorique, imaginé ou hypothétique plutôt que réel 

Các ví dụ
Ils ont étudié un cas fictif pour la formation. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng