Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La feuille
[gender: feminine]
01
lá, tán lá
partie verte et plate d'un végétal qui pousse sur les branches
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
feuilles
Các ví dụ
Cette plante a des feuilles persistantes.
Cây này có lá thường xanh.
02
tờ giấy, tờ
morceau de papier, généralement rectangulaire
Các ví dụ
La feuille du contrat est tachée d' encre.
Tờ giấy của hợp đồng bị vấy mực.



























