le feutrage

Định nghĩa và ý nghĩa của "feutrage"trong tiếng Pháp

Le feutrage
01

sự làm nỉ, sự nỉ hóa

action ou résultat de comprimer et agglomérer des fibres (laine, poils, etc.) pour former un tissu compact appelé feutre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le feutrage artisanal demande patience et précision.
Làm nỉ thủ công đòi hỏi sự kiên nhẫn và chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng