le feutrage

Định nghĩa và ý nghĩa của "feutrage"trong tiếng Pháp

Le feutrage
01

sự làm nỉ, sự nỉ hóa

action ou résultat de comprimer et agglomérer des fibres (laine, poils, etc.) pour former un tissu compact appelé feutre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le feutrage de la laine se fait à l'eau chaude et au savon. 

Việc làm nỉ len được thực hiện bằng nước nóng và xà phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng