Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fertile
01
màu mỡ, phì nhiêu
qui produit beaucoup de végétation ou de récoltes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fertile
so sánh hơn
plus fertile
có thể phân cấp
giống đực số ít
fertile
giống đực số nhiều
fertiles
giống cái số ít
fertile
giống cái số nhiều
fertiles
Các ví dụ
Après l' éruption, la lave a créé un sol fertile.
Sau vụ phun trào, dung nham đã tạo ra một lớp đất màu mỡ.
02
sáng tạo, phong phú
qui a une grande capacité à créer ou inventer
Các ví dụ
Les discussions ont été fertiles en idées nouvelles.
Các cuộc thảo luận đã màu mỡ về những ý tưởng mới.
03
màu mỡ, phong phú
qui produit abondamment ou qui est riche en possibilités
Các ví dụ
La période fut fertile en événements historiques.
Thời kỳ đó phong phú về các sự kiện lịch sử.



























