Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le favori
01
yêu thích, ưa chuộng
personne ou chose que l'on aime ou préfère parmi d'autres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
favoris
Các ví dụ
Ce film est mon favori.
Bộ phim này là yêu thích của tôi.
02
yêu thích, đánh dấu
lien, page ou contenu sauvegardé pour être retrouvé facilement
Các ví dụ
J'ai ajouté ce site à mes favoris.
Tôi đã thêm trang web này vào mục yêu thích của mình.



























