Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le favori
[gender: masculine]
01
yêu thích, ưa chuộng
personne ou chose que l'on aime ou préfère parmi d'autres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
favoris
Các ví dụ
Ce café est le favori des habitués.
Quán cà phê này là yêu thích của những người thường xuyên.
02
yêu thích, đánh dấu
lien, page ou contenu sauvegardé pour être retrouvé facilement
Các ví dụ
Elle classe ses pages favorites par thème.
Cô ấy phân loại các trang yêu thích của mình theo chủ đề.



























