Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
favorable
01
thuận lợi, có lợi
qui constitue un avantage ou crée des conditions propices
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus favorable
so sánh hơn
plus favorable
có thể phân cấp
giống đực số ít
favorable
giống đực số nhiều
favorables
giống cái số ít
favorable
giống cái số nhiều
favorables
Các ví dụ
Le temps est favorable pour une randonnée aujourd'hui.
Thời tiết thuận lợi cho một chuyến đi bộ đường dài hôm nay.
02
thuận lợi, tán thành
qui exprime un accord ou un soutien
Các ví dụ
Le comité a donné son vote favorable au projet.
Ủy ban đã bỏ phiếu tán thành cho dự án.
03
thỏa đáng, thuận lợi
qui donne satisfaction ou produit un bon résultat
Các ví dụ
Les résultats de l'examen sont très favorables.
Kết quả của kỳ thi rất thuận lợi.
Cây Từ Vựng
favorable
favor



























