Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le fauteuil
01
ghế bành, ghế tựa có tay vịn
siège confortable avec un dossier et souvent des accoudoirs, pour une personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fauteuils
Các ví dụ
Il s'est assis dans le fauteuil près de la cheminée.
Anh ấy ngồi vào ghế bành gần lò sưởi.
02
ghế bành, ghế chính thức
siège officiel attribué à une personne dans une organisation ou institution
Các ví dụ
Il a obtenu un fauteuil à l'Académie française.
Ông đã giành được một ghế tại Viện Hàn lâm Pháp.



























