Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le fauteuil
[gender: masculine]
01
ghế bành, ghế tựa có tay vịn
siège confortable avec un dossier et souvent des accoudoirs, pour une personne
Các ví dụ
Elle aime lire dans son fauteuil confortable.
Cô ấy thích đọc sách trên ghế bành thoải mái của mình.
02
ghế bành, ghế chính thức
siège officiel attribué à une personne dans une organisation ou institution
Các ví dụ
Ce fauteuil représente un pouvoir politique.
Chiếc ghế này đại diện cho quyền lực chính trị.



























