le faucon
faucon
fokɔ̃
fokaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "faucon"trong tiếng Pháp

Le faucon
01

chim ưng, chim săn mồi ban ngày

oiseau de proie diurne, rapide et agile, utilisé parfois pour la fauconnerie 
le faucon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
faucons
Các ví dụ
Le faucon plonge pour attraper sa proie. 

Chim ưng lao xuống để bắt con mồi.

02

chim ưng, người hiếu chiến

personne qui soutient les actions militaires ou les politiques agressives 
Các ví dụ
Le politicien est un faucon et encourage les interventions militaires. 

Chính trị gia là một diều hâu và khuyến khích các can thiệp quân sự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng