Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fauché
01
hết tiền, trắng tay
se dit de quelqu'un qui est momentanément ou complètement sans argent
Các ví dụ
Après ses vacances, elle est revenue fauchée.
Sau kỳ nghỉ, cô ấy trở về không một xu dính túi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hết tiền, trắng tay