fauché
Pronunciation
/foʃe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fauché"trong tiếng Pháp

fauché
01

hết tiền, trắng tay

se dit de quelqu'un qui est momentanément ou complètement sans argent
fauché definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fauché
so sánh hơn
plus fauché
có thể phân cấp
giống đực số ít
fauché
giống đực số nhiều
fauchés
giống cái số ít
fauchée
giống cái số nhiều
fauchées
Các ví dụ
Après ses vacances, elle est revenue fauchée.
Sau kỳ nghỉ, cô ấy trở về không một xu dính túi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng