la faillite
Pronunciation
/fajit/

Định nghĩa và ý nghĩa của "faillite"trong tiếng Pháp

La faillite
01

phá sản, vỡ nợ

état d'une entreprise qui ne peut plus payer ses dettes
la faillite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La faillite peut entraîner la fermeture d' une entreprise.
Phá sản có thể dẫn đến việc đóng cửa một doanh nghiệp.
02

thất bại, sự thất bại

échec ou incapacité à réussir dans une entreprise ou une action
la faillite definition and meaning
Các ví dụ
Elle a vécu la faillite de son entreprise personnelle.
Cô ấy đã trải qua sự phá sản của doanh nghiệp cá nhân mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng