Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La facture
[gender: feminine]
01
hóa đơn, phiếu tính tiền
relevé écrit du prix d'un achat ou d'un service, que l'on remet au client pour paiement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
factures
Các ví dụ
Ils ont reçu une grosse facture d' électricité.
Họ đã nhận được một hóa đơn điện lớn.



























