la facture
facture
faktsʏʁ
faktsur
fracture

Định nghĩa và ý nghĩa của "facture"trong tiếng Pháp

La facture
01

hóa đơn, phiếu tính tiền

relevé écrit du prix d'un achat ou d'un service, que l'on remet au client pour paiement 
la facture definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
factures
Các ví dụ
J'ai demandé la facture après le repas. 

Tôi đã yêu cầu hóa đơn sau bữa ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng