facebook
face
fɛs
fes
book
bʊk
book

Định nghĩa và ý nghĩa của "Facebook"trong tiếng Pháp

Facebook
01

Facebook, Facebook

réseau social en ligne qui permet aux utilisateurs de communiquer, partager des informations, photos et vidéos 
Facebook definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
Elle publie souvent des photos sur Facebook. 

Cô ấy thường đăng ảnh trên Facebook.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng