Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
explorer
01
khám phá
chercher à connaître un lieu ou une chose en y allant et en l'observant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
explore
ngôi thứ nhất số nhiều
explorons
ngôi thứ nhất thì tương lai
explorerai
hiện tại phân từ
explorant
quá khứ phân từ
exploré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
explorions
Các ví dụ
Il aime explorer de nouveaux pays.
Anh ấy thích khám phá những quốc gia mới.
02
khám phá, tìm kiếm
chercher quelque chose en regardant attentivement ou en se déplaçant
Các ví dụ
Nous devons explorer toutes les possibilités.
Chúng ta phải khám phá tất cả các khả năng.



























