expatrié
Pronunciation
/ɛkspatʀije/
expat

Định nghĩa và ý nghĩa của "expatrié"trong tiếng Pháp

expatrié
01

sống ở nước ngoài, di cư

qui vit hors de son pays d'origine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus expatrié
so sánh hơn
plus expatrié
có thể phân cấp
giống đực số ít
expatrié
giống đực số nhiều
expatriés
giống cái số ít
expatriée
giống cái số nhiều
expatriées
Các ví dụ
Elle se sent expatriée mais apprécie son expérience à l' étranger.
Cô ấy cảm thấy mình là người sống ở nước ngoài nhưng đánh giá cao trải nghiệm của mình ở nước ngoài.
L'expatrié
01

người sống ở nước ngoài, kiều dân

personne qui vit hors de son pays d'origine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
expatriés
Các ví dụ
L' expatrié raconte son expérience de vie à l' étranger.
Người sống ở nước ngoài kể về kinh nghiệm sống ở nước ngoài của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng